MAP GREEN 6SL – ĐẶC TRỊ PHẤN TRẮNG TRÊN CÂY BẦU BÍ - Huy Nguyễn
Chat hỗ trợ
Chat ngay
Phấn trắng bầu bí
THUỐC BVTV

MAP GREEN 6SL – ĐẶC TRỊ PHẤN TRẮNG TRÊN CÂY BẦU BÍ

Posted On Tháng Tám 29, 2022 at 9:30 sáng by / Chức năng bình luận bị tắt ở MAP GREEN 6SL – ĐẶC TRỊ PHẤN TRẮNG TRÊN CÂY BẦU BÍ

Mục Lục Bài Viết >>>

Xin cảm ơn!

MAP GREEN 6SL

MUA HÀNG TẠI ĐÂY ==>> MAP GREEN 6SL 

THÀNH PHẦN: 

  • Citrus Oil 60 g/l

CÔNG DỤNG:

  • Map Green 6AS là thuốc bảo vệ thực vật mới, nguồn gốc thực vật, an toàn cho người và môi trường.
  • Map Green 6AS giúp cây tốt hơn, trái to, màu sắc đẹp hơn.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

1. Dùng MAP Green 6SL cho bắp cải để trị sâu tơ

Liều lượng: 0.8 – 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến cao ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

2. Dùng MAP Green 6SL cho bầu bí để trị phấn trắng

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến cao ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

3. Dùng MAP Green 6SL cho cà chua để trị bọ phấn

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

4. Dùng MAP Green 6SL cho chè để trị thối búp

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến cáongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện

5. Dùng MAP Green 6SL cho nho để trị bọ trĩ

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến cáongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện

6. Dùng MAP Green 6SL cho nho để trị sâu xanh da láng

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến cáongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện

7. Dùng MAP Green 6SL cho ớt để trị thán thư

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến cáongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện

8. Dùng MAP Green 6SL cho xoài để trị thán thư

Liều lượng: 0.2 – 0.25%
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

9. Dùng MAP Green 6SL cho điều để trị thán thư

Liều lượng: 0.017-0.067 % + 0.08% Map super 300EC
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Phụ thuộc chất phụ trợngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 7%

10. Dùng MAP Green 6SL cho cà phê để trị thán thư

Liều lượng: 0.17-0.33%
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 0ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%

11. Dùng MAP Green 6SL cho chè để trị bọ xít muỗi

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

12. Dùng MAP Green 6SL cho điều để trị bọ xít muỗi

Liều lượng: 0.067% + 0.07% Map Permethrin 50EC
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Phụ thuộc chất phụ trợngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun thuốc khi tỷ lệ đọt bị hại khoảng 11-13%

13. Dùng MAP Green 6SL cho chè để trị sâu cuốn lá

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

14. Dùng MAP Green 6SL cho dưa chuột để trị nhện đỏ

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

15. Dùng MAP Green 6SL cho nho để trị mốc sương

Liều lượng: 1.0 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện

16. Dùng MAP Green 6SL cho lúa để trị vàng lá chín sớm

Liều lượng: 0.4 – 0.6 lít/ha
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Không khuyến caongày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%

17. Dùng MAP Green 6SL cho nhãn để trị nhện lông nhung

Liều lượng: 0.125-0.126% + 0.094% chất phụ trợ
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 0ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng ở giai đoạn lá non hoặc nhện khoảng 50 con/ lá chét

18. Dùng MAP Green 6SL cho cà phê để trị hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp

Liều lượng: 0.067% + 0.12% Mapy 48EC
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Phụ thuộc chất phụ trợngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun thuốc khi rệp khoảng 4-5 con/ chùm quả

19. Dùng MAP Green 6SL cho lạc để trị chết ẻo cây con

Liều lượng: 0.4 lít/ha + 0.25 kg/ha Mataxyl 500WP
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Phụ thuộc chất phụ trợngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện

20. Dùng MAP Green 6SL cho cam để trị xì mủ

Liều lượng: 0.067% + 0.08% Mataxyl 500WP
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): Phụ thuộc chất phụ trợngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 12-18%

21. Dùng MAP Green 6SL cho cao su để trị vàng rụng lá

Liều lượng: 0.125-0.25%
Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 0ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch)
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG

——————————————————————————-

CÔNG TY TNHH VTNN VIỆT NAM NÔNG NGHIỆP SẠCH

Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, Khu Dân Cư 4, Khu Phố Hiệp Tâm 2, Thị Trấn Định Quán, Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

Chuyên Thuốc bvtv _ hạt giống_ dụng cụ nông nghiệp

📲📲Hỗ Tư vấn kỹ thuật tại vườn📲📲

✅Hotline: 0919.817.033

✅Link web: https://vietnamnongnghiepsach.com.vn/

✅Link youtube 1: https://www.youtube.com/c/TrịBệnhChoCâyTrồng

✅Link youtube 2: https://www.youtube.com/c/KiếnThứcNôngNghiệp

✅Link Lazada: https://www.lazada.vn/shop/viet-nam-agricultural-supermarket

——————————————————————————————————-

vnns