TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CẢM XÚC - Huy Nguyễn
NGÔN NGỮ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CẢM XÚC

Posted On Tháng Sáu 8, 2021 at 7:18 sáng by / Chức năng bình luận bị tắt ở TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CẢM XÚC

  • hot/hɒt/ 

    nóng

  • cold/kəʊld/ 

    lạnh

  • hungry/ˈhʌŋɡri/ 

    đói

  • frustated

    (+ at/with) bực bội

  • furious/ˈfjʊəriəs/ 

    (+ at/with) điên tiết, giận dữ (~ enraged)

  • angry/ˈæŋɡri/ 

    giận dữ
    (See Note I)

  • disgusted/dɪsˈɡʌstɪd/ 

    ghê tởm
    (See Note II)

  • surprised/səˈpraɪzd/ 

    (+ at/by) ngạc nhiên

  • sad/sæd/ 

    buồn bã

  • bored/bɔːd/ 

    chán, buồn chán

  • scared/skeəd/ 

    sợ hãi

  • sleepy/ˈsliːpi/ 

    buồn ngủ

  • exhausted/ɪɡˈzɔːstɪd/ 

    mệt mỏi, mệt nhừ (mức độ nặng hơn tired)

  • shy/ʃaɪ/ 

    thẹn thùng, e thẹn

  • in love

    đang yêu

  • happy/ˈhæpi/ 

    hạnh phúc